Danh sách các khu công nghiệp lớn ở Việt Nam

0
536

Bạn có thể kể tên được những khu công nghiệp lớn của nước ta? Hãy cùng Investintiengiang.com điểm qua danh sách các khu công nghiệp lớn ở Việt Nam.


► Các khu công nghiệp lớn ở miền Bắc
♦ Hà Nội

>>> Tham khảo thêm bài viết : Công Ty TNHH Hansae Tiền Giang tuyển thời vụ
  • Khu công nghiệp Thăng Long (Diện tích: 302 ha)
  • Khu Công Nghiệp Sài Đồng A (Diện tích: 420 ha)
  • Khu Công Nghiệp Quang Minh (Diện tích: 344 ha)
  • Khu công nghiệp Phú Nghĩa (Diện tích: 670 ha)
  • Khu Công Nghiệp Đông Anh (Diện tích: 470 ha)

♦ Bắc Ninh

  • KCN Yên Phong I (Diện tích: 750 ha)
  • KCN Yên Phong II (Diện tích: 479 ha)
  • KCN Tiên Sơn (Diện tích: 410 ha)
  • KCN Thuận Thành III (Diện tích: 367.9 ha)
  • KCN Quế Võ I (Diện tích: 640 ha)
  • KCN Quế Võ II (Diện tích: 570 ha)
  • KCN Quế Võ III (Diện tích: 592.7 ha)
  • KCN Đô thị Nam Sơm – Hạp Lĩnh (Diện tích: 800 ha)
  • KCN Đô thị Đại Kim (Diện tích: 508 ha)
  • KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn (Diện tích: 600 ha)

♦ Hải Dương

  • KCN Đại An (Diện tích: 648 ha)
  • KCN Cộng hòa – Chí Linh (Diện tích: 700 ha)

♦ Vĩnh Phúc

  • KCN Bình Xuyên (Diện tích: 982 ha)
  • KCN Bá Thiện (Diện tích: 308 ha)

♦ Quảng Ninh

  • KCN Việt Hưng (Diện tích: 301 ha)

♦ Hưng Yên

  • KCN Phố Nối A (Diện tích: 390 ha)

♦ Bắc Giang

  • KCN Quang Châu (Diện tích: 426 ha)

♦ Nam Định

  • KCN Hòa Xá (Diện tích: 300 ha)

♦ Hải Phòng

  • KCN Tràng Duệ (Diện tích: 600ha)
  • KCN Đình Vũ (Diện tích: 1463 ha)

► Các khu công nghiệp lớn ở miền Trung

♦ Đà Nẵng

  • KCN Liên Chiểu (Diện tích: 373.5 ha)
  • KCN Hòa Khánh (Diện tích: 423.5 ha)
  • KCN Hòa Khánh mở rộng (Diện tích: 316.52 ha)

♦ Thừa Thiên Huế

  • KCN Phú Bài (Diện tích: 819 ha)

♦ Quảng Nam

  • KCN Tam Hiệp (Diện tích: 809 ha)
  • KCN Tam Anh (Diện tích: 700 ha)
  • KCN Phú Xuân (Diện tích: 350 ha)
  • KCN Điện Nam – Điện Ngọc (Diện tích: 390 ha)
  • KCN Bắc Chu Lai (Diện tích: 357 ha)

♦ Quảng Ngãi

  • KCN Tam Thăng (Diện tích: 300 ha)
  • KCN Dung Quất (Diện tích: 10300 ha)

♦ Bình Định

  • KCN Phú Tài (Diện tích: 348 ha)
  • KCN Nhơn Hội (Khu A) (Diện tích: 633 ha)
  • KCN Nhơn Hội (Khu B) (Diện tích: 477 ha)

♦ Phú Yên

  • KCN Hòa Hiệp (Diện tích: 400 ha)
  • KCN Đông Bắc sông Cầu (Diện tích: 380 ha)
  • KCN Điềm Thụy (Diện tích: 350 ha)

♦ Bình Thuận

  • KCN Tân Đức (Diện tích: 900 ha)
  • KCN Sơn Mỹ I (Diện tích: 1256 ha)
  • KCN Hàm Kiệm II (Diện tích: 433.26 ha)

►​ ​Các khu công nghiệp lớn ở miền Nam

♦ TP.HCM

  • KCN Vĩnh Lộc (Diện tích: 307 ha)
  • KCN Tân Tạo (Diện tích: 443 ha)
  • KCN Tân Phú Trung (Diện tích: 542 ha)
  • KCN Lê Minh Xuân 1 (Diện tích: 900 ha)
  • KCN Lê Minh Xuân 2 (Diện tích: 319 ha)
  • KCN Hiệp Phước (Diện tích: 2000 ha)
  • KCN Đông Nam (Diện tích: 342 ha)

♦ Đồng Nai

  • KCN Tam Phước (Diện tích: 323 ha)
  • KCN Sông Mây (Diện tích: 417 ha)
  • KCN Ông Kèo (Diện tích: 623 ha)
  • KCN Nhơn Trạch I (Diện tích: 430 ha)
  • KCN Nhơn Trạch II (Diện tích: 347 ha)
  • KCN Nhơn Trạch III (Diện tích: 700 ha)
  • KCN Nhơn Trạch IV (Diện tích: 319 ha)
  • KCN Nhơn Trạch V (Diện tích: 302 ha)
  • KCN Long Thành (Diện tích: 488 ha)
  • KCN Lộc An Bình Sơn (Diện tích: 497.77 ha)
  • KCN Hố Nai (Diện tích: 497 ha)
  • KCN Giang Điền (Diện tích: 529.2 ha)
  • KCN Dầu Giây (Diện tích: 331 ha)
  • KCN Biên Hòa I (Diện tích: 335 ha)
  • KCN Biên Hòa II (Diện tích: 365 ha)
  • KCN Bàu Xéo (Diện tích: 500 ha)
  • KCN Amata (Diện tích: 491 ha)

♦ Bà Rịa – Vũng Tàu

  • KCN Phú Mỹ II (Diện tích: 620.6 ha)
  • KCN Phú Mỹ III (Diện tích: 999 ha)
  • KCN Mỹ Xuân A (Diện tích: 302.4 ha)
  • KCN Mỹ Xuân A2 (Diện tích: 312.8 ha)
  • KCN Long Sơn (Diện tích: 1250 ha)
  • KCN Đất Đỏ (Diện tích: 496.22 ha)
  • KCN Cái Mép (Diện tích: 670 ha)

♦ Bình Dương

  • KCN VSip I (Diện tích: 500 ha)
  • KCN VSip II (Diện tích: 2045 ha)
  • KCN Tân Bình (Diện tích: 352.5 ha)
  • KCN Sóng Thần II (Diện tích: 442 ha)
  • KCN Sóng Thần III (Diện tích: 533 ha)
  • KCN Nam Tân Uyên (Diện tích: 330.5 ha)
  • KCN Mỹ Phước (Diện tích: 6200 ha)
  • KCN Quốc tế Protrade (Diện tích: 493 ha)
  • KCN Đất Cuốc (Diện tích: 348 ha)
  • KCN Bàu Bàng (Diện tích: 2000 ha)
  • KCN An Tây (Diện tích: 500 ha)

♦ Long An

  • KCN Xuyên Á (Diện tích: 300.6 ha)
  • KCN Vĩnh Lộc 2 (Diện tích: 561 ha)
  • KCN Thuận Đạo (Diện tích: 815 ha)
  • KCN Tân Thành (Diện tích: 768 ha)
  • KCN Tân Đức (Diện tích: 543.65 ha)
  • KCN Đức Hòa III – Resco (Diện tích: 362.66 ha)
  • KCN Đức Hòa 3 – Song Tân (Diện tích: 306.7 ha)
  • KCN Đông Nam Á (Diện tích: 560 ha)
  • KCN Bắc An Thạnh (Diện tích: 1002.23 ha)

♦ Tây Ninh

  • KCN Phước Đông (Diện tích: 3276 ha)
  • KCN Thành Thành Công (Diện tích: 1020 ha)

♦ Tiền Giang

  • KCN Long Giang (Diện tích: 540 ha)

♦ Bạc Liêu

  • KCN Dịch vụ cảng biển (Diện tích: 1000 ha)

♦ Vĩnh Long

  • KCN Bình Minh (Diện tích: 462 ha)

♦ Đồng Tháp

  • KCN Sông Hậu (Diện tích: 300 ha)
  • KCN Sa Đéc (Diện tích: 323 ha)

♦ Cần Thơ

  • KCN Thốt Nốt 2 (Diện tích: 800 ha)
  • KCN Bắc Ô Môn (Diện tích: 400 ha)

♦ Kiên Giang

  • KCN Kiên Lương (Diện tích: 3200 ha)

♦ Cà Mau

  • KCN Năm Căn (Diện tích: 515 ha)
  • KCN Khánh An (Diện tích: 360 ha)
  • KCN Hòa Trung (Diện tích: 352 ha)

HÃY CHIA SẺ SUY NGHĨ CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT!