INCENTIVE

Phu luc 1 nganh nghe uu dai dau tu

Phụ lục 2 Địa bàn ưu đãi đầu tư

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 –  Decree No 118/2015/NĐ-CP date 12/11/2015

Phụ lục I: Danh mục ngành  nghề ưu đãi đâu tư – Appendix I: List of sectors and investment Preferences

1附录: 投资优惠行业名单

(Ban hành kèm theo Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ)

(以及政府2015年11月12日第118/2015/ND-CP号议定随附颁发)

A. NGÀNH, NGHỀ ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ  

A.特别优惠投资的行业

I. CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ 

I. 高科技,信息技术, 支援工业

1. Ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

1。根据政府总理决定属于优先投资发展的高科工艺名单的高科工艺应用

2. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

2。生产按照政府总理的决定属于鼓励发展的高科技产品名单的产品

3. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

3。生产按照政府总理的决定的协助工业产品

4. Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao; ứng dụng, nghiên cứu và phát triển công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao; sản xuất sản phẩm công nghệ sinh học.

4。研究高科技工艺、设立高科技工艺企业、风险投资发展高科技工艺、按照高科技法律规定进行应用、研究、发展高科技工艺 ; 生产生物技术产品。

5. Sản xuất sản phẩm phần mềm, sản phẩm nội dung thông tin số, sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm, dịch vụ phần mềm, dịch vụ khắc phục sự cố an toàn thông tin, bảo vệ an toàn thông tin theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin.

5。生产软件产品、数字信息内容产品、重点信息技术产品、软件服务、克服信息安全事故的服务 、按照信息技术法律规定的信息安全保护。

6. Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ việc tiêu hủy chất thải.

6。生产再生能源、清洁能源、利益废物处理的能源。

7. Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.

7。生产composit材料、各种轻型建筑材料、珍贵材料。

II. NÔNG NGHIỆP

II。 农业

1. Trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ và phát triển rừng.

1。种植,抚育,培育,保护及发展森林。

2. Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.

2。养殖,加工和保管农业、林业和 渔业。

3. Sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản.

3。生产、育种及杂交 植物品种、动物品种、森林苗木、水产种。

4. Sản xuất, khai thác và tinh chế muối.

4。盐的生产、开采及提炼。

5. Đánh bắt hải sản xa bờ kết hợp ứng dụng các phương thức ngư cụ đánh bắt tiên tiến; dịch vụ hậu cần nghề cá; xây dựng cơ sở đóng tàu cá và đóng tàu cá.

5。离岸捕捞结合应用先进捕捞方式;渔业后劲服务,建设造船工厂;造船

6. Dịch vụ cứu hộ trên biển.

6。海上救援服务

III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG

III. 环境保护,基础设施建设

1. Thu gom, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải tập trung.

1。废料的收集、处理、再制造、 再使用

2. Xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng trong khu kinh tế.

2。建设和经营工业区、出口加工区、高科技园区、经济区的职能区的基础设施

3. Đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước; cầu, đường bộ, đường sắt; cảng hàng không, cảng biển, cảng sông; sân bay, nhà ga và công trình cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

3。投资和发展水工厂、电力工厂、给排水系统、桥、道路、铁路; 机场,海港、江港; 机场、车站以及政府总理决定的其他特别重要基础设施工程。

4. Phát triển vận tải hành khách công cộng tại các đô thị.

4。在各城市发展公共客运服务

5. Đầu tư xây dựng và quản lý, kinh doanh chợ tại vùng nông thôn.

5。在农村市场的投资建设及经营经营

IV. VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ

II。 文化、社会、体育运动、医疗

1. Xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư.

1。建设社会住房及安置房

2. Đầu tư kinh doanh cơ sở thực hiện vệ sinh phòng chống dịch bệnh.

2。投资经营疾病预防的卫生单位

3. Nghiên cứu khoa học về công nghệ bào chế, công nghệ sinh học để sản xuất các loại thuốc mới.

3。加工技术、生物技术的科学研究为了生产各种新药

4. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc chủ yếu, thuốc thiết yếu, thuốc phòng, chống bệnh xã hội, vắc xin, sinh phẩm y tế, thuốc từ dược liệu, thuốc đông y; thuốc sắp hết hạn bằng sáng chế hoặc các độc quyền có liên quan; ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ sinh học để sản xuất thuốc chữa bệnh cho người đạt tiêu chuẩn GMP quốc tế; sản xuất bao bì trực tiếp tiếp xúc với thuốc.

4。生产原料为制造药品和药品的基本药物,主要药物有社会疾病预防药物,疫苗,生物医药产品,医药药材,东方医药;即将到期的专利或有关专有权利的药品;采用先进技术及生物工程技术生产达到国际GMP标准的人用药物;生产用的药物的直接包装 。

5. Đầu tư cơ sở sản xuất Methadone.

5。投资Methadone生产工厂

6. Đầu tư kinh doanh trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao thành tích cao và trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao cho người khuyết tật; xây dựng cơ sở thể thao có thiết bị, phương tiện luyện tập và thi đấu đáp ứng yêu cầu tổ chức các giải đấu quốc tế; cơ sở luyện tập, thi đấu thể dục, thể thao chuyên nghiệp.

6。投资经营高成绩运动训练培训中心、 残疾人运动训练培训中心;建设有实践和比赛设备的体育中心达到国际比赛的组织要求 ;投资经营专业体育运动比赛锻炼中心

7. Đầu tư kinh doanh trung tâm lão khoa, tâm thần, điều trị bệnh nhân nhiễm chất độc màu da cam; trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ mồ côi, trẻ em lang thang không nơi nương tựa.

7。投资经营老年中心、精神病院、橙色战绩感染病人治疗中心; 照顾老人、 残疾人、孤儿、流浪儿童没有住所的中心。

8. Đầu tư kinh doanh trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội; cơ sở cai nghiện ma túy, cai nghiện thuốc lá; cơ sở điều trị HIV/AIDS.

8. 投资经营社会劳动-教育- 治疗中心;戒烟、药物解毒中心;HIV/AIDS治疗中心。

9. Đầu tư kinh doanh bảo tàng cấp quốc gia, nhà văn hóa dân tộc; đoàn ca, múa, nhạc dân tộc; rạp hát, trường quay, cơ sở sản xuất phim, in tráng phim; nhà triển lãm mỹ thuật – nhiếp ảnh; sản xuất, chế tạo, sửa chữa nhạc cụ dân tộc; duy tu, bảo tồn bảo tàng, nhà văn hóa dân tộc và các trường văn hóa nghệ thuật; cơ sở, làng nghề giới thiệu và phát triển các ngành nghề truyền thống.

9。投资经营国家博物馆、民族文化管;民间音乐舞蹈团;剧院、摄影棚、电影制作厂、照片冲印;摄影术-美术展览管;生产、制造、修理民族乐器;保养、保存博物馆、民族文化管及艺术文化学校;传统行业的发展、介绍村庄。

B. NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

B。投资优惠行业

I. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐIỆN TỬ, CƠ KHÍ, SẢN XUẤT VẬT LIỆU, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

I. 技术科学、电子、 机器、生产材料、 信息技术

1. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

1. 生产属于按照政府总理决定的重点机器名册的产品

2. Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D).

2。投资于研究与发展 (R&D)

3. Sản xuất phôi thép từ quặng sắt, thép cao cấp, hợp kim.

3. 生产从铁矿石的钢坯产品、优质钢、合金。

4. Sản xuất than cốc, than hoạt tính.

4。 生产焦炭、活性炭。

5. Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.

5 。生产节能产品

6. Sản xuất hóa dầu, hóa dược, hóa chất cơ bản, linh kiện nhựa – cao su kỹ thuật.

6 。石油化工、药物化学、生产基本化学品、塑料零件- 技术橡胶。

7. Sản xuất sản phẩm có giá trị gia tăng từ 30% trở lên (theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

7。价值增值30%以上的产品生产(按照计划和投资部的指导)

8. Sản xuất ô tô, phụ tùng ô tô, đóng tàu.

8 。 汽车、汽车零部件生产;造船。

9. Sản xuất phụ kiện, linh kiện điện tử, cụm chi tiết điện tử không thuộc Danh mục A Phụ lục này.

9 。不属于本附录A名册的电子零件组、配件及零件电子生产

10. Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu không thuộc Danh mục A Phụ lục này.

10。不属于本附录A名册的灌溉设备、食品加工机器;盐业、渔业、林业 、农业生产服务机器; 零部件、设备、机械、机床生产。

11. Sản xuất vật liệu thay thế vật liệu Amiăng.

11。生产Amiăng替代材料。

II. NÔNG NGHIỆP

II 。农业

1. Nuôi, trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu; bảo hộ, bảo tồn nguồn gen và những loài dược liệu quý hiếm, đặc hữu.

1。培植、收货及加工药材;保护、保存基因来源及各种稀有药物。

2. Sản xuất, tinh chế thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.

2 。生产、精炼家禽家畜饲料、水产饲料。

3. Dịch vụ khoa học, kỹ thuật về gieo trồng, chăn nuôi, thủy sản, bảo vệ cây trồng, vật nuôi.

3 。刍豢和作物保护、水产养殖、畜牧、播撒的科学技术服务。

4. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ; bảo quản, chế biến gia cầm, gia súc tập trung công nghiệp.

4 。涂在设施艰辛、改造、新建;家畜家禽工业集中加工、保管。

5. Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung phục vụ công nghiệp chế biến.

5 。建立、发展原材料集中区为了加工工业服务。

6. Khai thác hải sản.

6 。 开拓海鲜

III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG

III 。环境保护,基础结构建立

1. Xây dựng, phát triển hạ tầng cụm công nghiệp.

1 。产业集群基础建设发展、建立

2. Xây dựng chung cư cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; xây dựng ký túc xá sinh viên và xây dựng nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội; đầu tư xây dựng các khu đô thị chức năng (bao gồm nhà trẻ, trường học, bệnh viện) phục vụ công nhân.

2 。给工人工作在工业区、出口加工区、高技术园区、经济区建立住宅;学生宿舍建立及对象社会政策建立住宅;城市功能区建立、投资(包括幼儿园,学校,医院)服务工人

3. Xử lý sự cố tràn dầu, khắc phục sự cố sạt lở núi, sạt lở đê, bờ sông, bờ biển, đập, hồ chứa và các sự cố môi trường khác; áp dụng công nghệ giảm thiểu phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính phá hủy tầng ô-dôn.

3。漏油事故的处理;其他环境事故及水库、坝、海滨、河边、堤围脱坡、山体滑坡问题克服;采用技术臭氧层破坏的温室效应气体排放减少。

4. Đầu tư kinh doanh trung tâm hội chợ triển lãm hàng hóa, trung tâm logistic, kho hàng hóa, siêu thị, trung tâm thương mại.

4 。投资经营商品博览中心、物流中心、货物仓库、超市、商业中心。

IV. GIÁO DỤC, VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ

IV . 教育、文化、社会、体育、医务

1. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng của các cơ sở giáo dục, đào tạo; đầu tư phát triển các cơ sở giáo dục, đào tạo ngoài công lập ở các bậc học: giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp.

1。投资经营教育培训中心的基础设施;投资发展各级各类私立学校培训教育中心: 学前教育、普通教育、职业教育。

2. Sản xuất trang thiết bị y tế, xây dựng kho bảo quản dược phẩm, dự trữ thuốc chữa bệnh cho người để phòng thiên tai, thảm họa, dịch bệnh nguy hiểm.

2。生产医疗设备、建立药品保管库、储存药物为人类为了防止自然灾害、惨祸、危险疫病。

3. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu bệnh; phòng, chữa bệnh cho động vật, thủy sản.

3。生产原料为制造药品和药用植物保护、敌百虫;预防和治疗动物、水产。

4. Đầu tư cơ sở thử nghiệm sinh học, đánh giá sinh khả dụng của thuốc; cơ sở dược đạt tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản xuất, bảo quản, kiểm nghiệm, thử nghiệm lâm sàng thuốc.

4。投资生物试验中心、评价药物的生物利用度; 制药厂得到优良制造标准、保管、测验、药物临床试验。

5. Đầu tư nghiên cứu chứng minh cơ sở khoa học của bài thuốc Đông y, thuốc cổ truyền và xây dựng tiêu chuẩn kiểm nghiệm bài thuốc Đông y, thuốc cổ truyền.

5。投资研究证明中药的科学基础、传统医药及建设标准测验中药、传统医药。

6. Đầu tư kinh doanh trung tâm thể dục, thể thao, nhà tập luyện, câu lạc bộ thể dục thể thao, sân vận động, bể bơi; cơ sở sản xuất, chế tạo, sửa chữa trang thiết bị, phương tiện tập luyện thể dục thể thao.

6。投资经营体育运动中心、健身房、体育俱乐部、运动场、游泳池;生产设施、制造、维修体育操练器材设备。

7. Đầu tư kinh doanh thư viện công cộng, rạp chiếu phim.

7。投资经营公共图书馆、电影院。

8. Đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở dịch vụ hỏa táng, điện táng.

8。投资建设陵园、电竞葬和火葬服务基地

V. NGÀNH, NGHỀ KHÁC

V。其他行业

1. Hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô.

1。人民信用基金的运作及微观金融机构