Bình Đông

Binh Dong zone

TÓM TẮT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KCN BÌNH ĐÔNG

 

I.Chủ đầu tư:

-Tên Công ty: Công ty Cổ phần Xây dựng-Thương mại và Dịch vụ Khang Thông; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103007306 đăng ký lần đầu ngày 13/10/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 18/11/2008 do Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM.

-Trụ sở chính: 67 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Tp.HCM.

II.Chi tiết KCN Bình đông:

1.Quy mô, vị trí:

-Quy mô: 260,53 ha. Trong đó:

+KCN                                        : 211,83 ha.

+Đường kết nối QL 50 đến KCN       : 4,5 ha.

+Khu tái định cư phục vụ KCN : 44,2 ha.

-Vị trí: Xã Bình Đông, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.

-Ranh giới:

Cách Thị xã Gò Công khoảng 15 km theo QL 50.

Cách Tp.HCM khoảng 50 km theo QL 50.

Phía Bắc  giáp sông Vàm Cỏ.

Phía Nam giáp khu tái định cư và quốc lộ 50.

Phía Đông giáp sông Vàm Cỏ.

Phía Tây giáp sông Vàm Cỏ.

2.Hiện trạng đất:

*Hiện trạng sử dụng đất đai KCN:

Stt Loại đất Diện tích (m2) Tỷ lệ %
1 Đất thổ cư-nhà vườn 101.679 4,8
2 Đất trồng cây hàng năm 1.326.056 62,6
3 Đất trồng cây lâu năm 671.501 31,7
4 Đất phi nông nghiệp 19.064 0,9
  Tổng cộng 2.118.300 100

 

*Hiện trạng đất Khu tái định cư:

Stt Loại đất Diện tích (m2) Tỷ lệ %
1 Đất thổ cư 66.300.00 15
2 Đất ruộng 304.980.000 69
3 Đất vườn 30.940.00 7
4 Đất giao thông 13.260.00 3
5 Kênh rạch 4.420 1
6 Nuôi trồng thuỷ sản 22.100 5
  Tổng cộng 442.000.000 100

 

3.Tình hình dân cư:

-Có 543 hộ đang sinh sống trong KCN;

-Công trình kiên cố: 13.478 m2;

-Công trình bán kiên cố: 31.014 m2;

-Nhà tạm: 35.639 m2;

-Các công trình hạ tầng như cấp điện, cấp nước,… hiện chưa có.

4.Cơ cấu phân khu chức năng:

-Công nghiệp lắp ráp điện tử, đồ điện gia dụng, hàng kim loại.

-Công nghiệp sản xuất kỹ thuật cao.

-Công nghiệp cơ khí chính xác.

-Công nghiệp lắp ráp ôtô.

-Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm, hàng nông sản.

-Công nghiệp may mặc, dệt, giày da, TTCN.

-Công nghiệp sản xuất VLXD.

5.Quy hoạch sử dụng đất KCN:

 

Stt Loại đất Diện tích (ha)
01 Đất xây dựng KCN 211,83
  1.1 Đất nhà máy xí nghiệp 139,02
  1.2 Khu điều hành và dịch vụ công cộng 3,76
  1.3 Giao thông 26,12
  1.4 Cây xanh 22,85
  1.5 Khu kỹ thuật 5,2
  1.6 Kho tàng, bến cảng 14,88

6.Quy hoạch sử dụng đất Khu tái định cư:

 

Stt Loại đất Diện tích m2 Tỷ lệ % Chỉ tiêu %
1 Đất ở 261.091 59,07 50-60
  a. Đất nhà liên kế (1.570 lô) (diện tích 5m x 20m =100m2/lô 154.691    
  b. Đất nhà vườn (176 lô) 53.300    
  c. Đất chung cư (12 khối) 53.100    
2 Đất công trình công cộng 21.010 4,75 4-5
3 Đất giao thông 108.445 24,53 20-25
4 Cây xanh – mặt nước 49.148 11,13 10-15
5 Đất xây dựng đầu mối kỹ thuật 2.306 0,52  
  Tổng cộng 442.000 100  

 

 

 

Đất cây xanh cách ly và đường kết nối Khu công nghiệp Bình Đông với QL 50 tại km+700 (trái)

 

Stt Loại đất Diện tích m2 Tỷ lệ %
1 Đất giao thông 16.200 36
2 Đất cây xanh cách ly 28.800 64
3 Tổng cộng 45.000 100

 

7.Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

7.1. Tổng mức đầu tư:

Stt Hạng mục chi phí Thành tiền

(triệu đồng)

  Khu công nghiệp  
I Chi phí xây lắp hạ tầng, Trong đó: 618.517
1 San nền 154.624
2 Hệ thống thoát nước mưa 39.157
3 Hệ thống giao thông vĩa hè 102.408
4 Hệ thống cấp nước 12.300
5 Hệ thống thoát nước thải 92.420
6 Cấp điện 15.687
7 Thông tin liên lạc 9.535
  Khu tái địh cư và đường kết nối  
II Hạ tầng Khu tái định cư và đường kết nối 192.386
1 Mạng lưới giao thông 54.233
2 Đường kết nối KCN – KTĐC 8.613,44
3 San nền thoát nước mưa 66.007
4 San nền đường kết nối 5.625,9
5 Cấp nước 6.284
6 Thoát nước thải 17.987
7 Cấp điện 22.264
8 Hệ thống thông tin liên lạc 10.758
III Chi phí quản lý dự án 6.384
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 15.238
V Chi phí khác 2.862
VI Chi phí dự phòng 64.300
VII Chi phí đền bù giải toả 400.000
  Tổng mức đầu tư 1.107.301

 

7.2. Nguồn vốn:  73 và trang 77

-Vốn đầu tư: 1.107,3 tỷ đồng

-Vốn tự có của nhà đầu tư: 70% tổng vốn đầu tư (750 tỷ đồng).

-Vốn vay: 30% tổng mức đầu tư (357,3 tỷ đồng), dự kiến lãi suất vay 13%, ghép lãi mỗi 6 tháng. Thời gian vay 7 năm.

8.Dự kiến giá cho thuê: trang 77, 78

-Giá thuê đất: 71 USD/m2/50 năm.

-Phí di tu cơ sở hạ tầng được tính trên diện tích thuê 0.23 USD/m2/năm, cứ sau 5 năm thì điều chỉnh tăng 1 lần bằng 2%.

9.Kết quả phân tích tài chính: trang 78

-Tổng thu nhập của dự án (thu nhập trước thuế)      : 2.380,99 tỷ đồng.

-Tổng chi phí (trước thuế)                                 : 1.574,62 tỷ đồng.

-Hệ số hoàn vốn nội bộ (IRR)                           : 15,97%.

-Hiện giá trị thuần (NPV)                                  : 66,06%.

-Thời gian thu hồi vốn                                       : 7 năm

  1. Hiệu quả xã hội: trang 79

-Dự án này có thêm cơ sở vật chất tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cũng như công ăn việc làm cho người dân.

-Là một khu đất nông nghiệp năng suất thấp, dựa vào các yếu tố thiên thời địa lợi đã quy hoạch thành khu dân cư – dịch vụ thương mại phù hợp với đô thị miền đồng bằng, có khả năng phục vụ các khu công nghiệp, đảm bảo các yêu cầu về quy trình và kỹ thuật hiện hành.

-Ngoài khoản thuế của doanh nghiệp nộp vào ngân sách, hoạt động kinh doanh của các tổ chức, cá nhân thuê kinh doanh cũng nộp vào ngân sách một khoản thuế đáng kể.

11.Tiến độ thực hiện dự án: 10.1 trang 80

-Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: 01-2008 đến 12-2008.

-Giai đoạn thực hiện đầu tư: 01-2009 đến 12-2011.

-Giai đoạn kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng cuối năm 2011 và đầu năm 2012.